Sidebar

Magazine menu

03
Thu, Apr

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO KINH TẾ ĐỐI NGOẠI - Áp dụng từ K62 trở đi (The High-Quality Program in International Business Economics)

Chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại (áp dụng từ K62 trở đi)

User Rating: 5 / 5

Star ActiveStar ActiveStar ActiveStar ActiveStar Active
 

Kèm theo Quyết định số 2655/QĐ-ĐHNT ngày  16/08/2023

(Enclosed with Decision No.: 2655/QĐ-ĐHNT dated 16/08/2023 by the President of the Foreign Trade University)

1. Mục tiêu đào tạo/Training objectives

1.1 Mục tiêu chung/General objective

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đảm nhận được các vị trí chuyên gia, nhà quản lý trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh, đặc biệt là kinh tế và kinh doanh quốc tế tại các doanh nghiệp hoạt động trên phạm vi quốc tế, các tổ chức quốc tế, các cơ quan quản lý nhà nước, các cơ quan nghiên cứu.

To train highly qualified human resources capable of assuming roles as experts and managers in the fields of economics and business, particularly in economics and international business, at multinational corporations, international organizations, government agencies, and research institutions.

1.2 Mục tiêu cụ thể/Specific program objectives

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ: 

Upon graduation, students will:

PO1: Có năng lực nền tảng để trở thành chuyên gia, nhà quản lý tại các vị trí công việc liên quan đến kinh tế, kinh doanh đặc biệt là kinh tế, kinh doanh quốc tế;

         Have the foundational competencies to become experts and managers in positions related to economics and business, especially in international business economics.

PO2: Có kiến thức nền tảng về kinh tế, kinh doanh và kiến thức chuyên môn về các lĩnh vực khác nhau của kinh tế kinh doanh quốc tế; đặc biệt các kiến thức chuyên môn sâu về một trong các lĩnh vực của kinh tế kinh doanh quốc tế;

         Possess foundational knowledge in economics and business, along with specialized expertise in various areas of international business economics, with a particular emphasis on advanced knowledge in one of these specialized fields.

PO3: Có năng lực phát hiện, phân tích, tổng hợp, phản biện và giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh; kết nối các ý tưởng, phát triển mô hình kinh doanh gắn với môi trường quốc tế; có khả năng tự học suốt đời; có khả năng học tiếp các chương trình đào tạo thạc sỹ hoặc tiến sỹ trong lĩnh vực kinh tế kinh doanh;

         Have capabilities to identify, analyze, synthesize, argue, and solve complicated economic and business problems; to connect ideas and develop economic and business models within the international context; demonstrate lifelong learning capabilities; and have the capacity to pursue master's or doctoral programs in economics and business.

PO4: Có sức khỏe tốt, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có bản lĩnh vượt qua các khó khăn, thử thách, có tư duy đổi mới sáng tạo, có năng lực tự định hướng và có trách nhiệm đối với cá nhân, tập thể cũng như ý thức phục vụ cộng đồng;

         Maintain good health, demonstrate political integrity, professional ethics, and the resilience to overcome challenges; foster an innovative and creative mindset, exhibit self-direction, and possess a strong sense of responsibility toward both individuals and the community.

PO5: Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và tiếng Anh trong các hoạt động nghề nghiệp.

         Be proficient in English and office informatics in their professional activities.

2. Chuẩn đầu ra/Expected learning outcomes

Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng:

After completing the program, graduates will be able to:

  • Về kiến thức/Knowledge

ELO1: Vận dụng được các kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, khoa học xã hội, phương pháp luận, thế giới quan khoa học, công nghệ thông tin và các kiến thức giáo dục đại cương khác để học tập, nghiên cứu và làm việc suốt đời;

           Apply foundational knowledge of political science, social sciences and humanity, methodology, scientific worldview, information technology, and other general education subjects to lifelong learning, research, and work.

ELO2: Vận dụng được các công cụ thống kê và mô hình kinh tế lượng vào phân tích, đánh giá vấn đề kinh tế, kinh doanh;

          Utilize statistical tools and econometric models to analyze and assess economic and business issues;

ELO3: Áp dụng được các kiến thức kinh tế và kinh doanh vào việc ra quyết định của các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trên phạm vi quốc tế;

          Apply economic and business knowledge to decision-making processes in countries or organizations and enterprises operating internationally or relating to international affairs;

ELO4: Phân tích được các vấn đề kinh tế, kinh doanh chuyên sâu của các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trên phạm vi quốc tế;

           Analyze in-depth economic and business issues of countries or organizations and enterprises operating internationally or relating to international affairs;

  • Về kỹ năng/Skills

ELO5:  Làm chủ kỹ năng giao tiếp, truyền tải thông tin về công việc; 

           Formulate masterfully communication skill;

ELO6: Đánh giá chất lượng công việc khi làm việc độc lập và làm việc nhóm;

           Combine effectively independent work and teamwork skills;

ELO7: Phát hiện, phân tích, tổng hợp, phản biện và giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh gắn với môi trường quốc tế;

           Combine effectively skills to identify, analyze, synthesize, argue, and resolve issues in economics and business fields in the international environment;

ELO8: Kết nối các ý tưởng, phát triển mô hình kinh doanh gắn với môi trường quốc tế;

           Connect ideas to develop economic and business models in the international environment masterfully;

ELO9: Sử dụng thành thạo tiếng Anh (tương đương bậc 5/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo);

           Formulate economic and business ideas in English skillfully (equivalent to level 5/6 of Vietnam’s Foreign Language Proficiency Framework issued under Circular No. 01/2014/TT-BGDĐT dated 24/01/2014 by the Ministry of Education and Training);

ELO10: Sử dụng thành tạo kỹ năng tin học văn phòng nâng cao (theo Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/03/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông);

             Formulate informatics skills (according to Circular No. 03/2014/TT-BTTTT dated 11/03/2014 by the Ministry of Information and Communications).

  • Về mức độ tự chủ và trách nhiệm/Autonomy and Responsibility

ELO11: Có năng lực chủ động lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động; tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ;

             Cultivate an attitude of proactively planning, managing, evaluating, improving, and  communicating professional activities, through self-study, accumulation of knowledge and experience to improve professional competence and expertise;

ELO12: Có năng lực làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi của bối cảnh toàn cầu, có năng lực dẫn dắt, chủ động hướng dẫn, giám sát công việc của các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ xác định;

             Proactively arrange individual work or teamwork in the globalization context of changeable work conditions;

ELO13: Có tư duy đổi mới sáng tạo và năng lực tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có khả năng bảo vệ được quan điểm cá nhân trước tập thể;

             Form innovative thinking and self-directed ability to draw professional conclusions and to defend personal opinion;

ELO14: Có bản lĩnh vượt qua các khó khăn, thử thách và có trách nhiệm đối với cá nhân, tập thể cũng như ý thức phục vụ cộng đồng.

             Demonstrate resilience in overcoming challenges, take responsibility for individual and collective tasks, as well as a commitment to serving the community.

3. Khung chương trình đào tạo/Curriculum Framework:

STT

No

                   Tên môn học

                   Course Name

Mã học phần

Course code

Số tín chỉ

No of Credits

Học phần tiên quyết

Prerequisite courses

 

     Ghi chú

       Note

 
 

1

Kiến thức giáo dục đại cương

Generic knowledge

 

32

 

   

1.1

Lý luận chính trị

Political Theories

 

11

 

   

1

Triết học Mác-Lênin

(Marxist - Leninist Philosophy)

TRIH114

3

 

   

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

(Marxist- Leninist Political Economy)

TRIH115

2

 

   

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

(Scientific Socialism)

TRIH116

2

TRIH114

TRIH115

   

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh's Ideology)

TRIH104

2

TRIH114

TRIH115

   

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

(History of the Communist Party of Vietnam)

TRIH117

2

TRIH114

TRIH115

   

1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

Social Science, Humanities - Arts, Mathematics – Informatics

 

21

 

   

1.2.1

Bắt buộc

 

18

 

   

6

Toán cao cấp

(Advanced Mathematics)

TOAE105

3

 

   

7

Tin học

(Informatics)

TINE206

3

 

   

8

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

(Theory of Probability and Mathematical Statistics)

TOAE201

3

TOAE105

   

9

Pháp luật đại cương

(Introduction to Law)

PLUE111

3

 

   

10

Phương pháp nghiên cứu trong kinh tế và kinh doanh
(Research Methodology for Economics and Business)

KTEE206

3

 

   e-CAR I

1.2.2

Tự chọn: Chọn 1 học phần

Electives (choose 1 of the following courses)

 

3

 

   

11

Nhập môn kinh doanh

(Introduction to Business)

 

KDOE203

3

 

   

12

Tư duy thiết kế

(Design Thinking)

 

PPHE107

3

 

   

13

Tâm lý học

(Psychology)

TLHH102

3

 

   

14

Các vấn đề xã hội và đạo đức

(Moral and Social problems)

DXHH201

3

 

   

15

Địa lý kinh tế thế giới

(World Economic Geography)

TMAE201

3

 

   

16

Tiếng Việt cơ bản 1

(Basic Vietnamese 1)

TVIH100

3

 

   

1.3

Giáo dục thể chất

Physical education

 

 

 

   

1.4

Giáo dục quốc phòng

National defense education

 

 

 

   

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

National defense education

 

90

 

   

2.1

Kiến thức cơ sở khối ngành /cơ sở ngành

Foundational knowledge

 

36

 

   

2.1.1

Bắt buộc/Compulsory

 

15

 

   

17

Kinh tế vi mô

(Microeconomics)

KTEE201

3

TOAE105

   

18

Kinh tế vĩ mô

(Macroeconomics)

KTEE203

3

 

   

19

Nguyên lý kế toán
(Principles of Accounting)

KETE201

3

 

   

20

 Kinh tế lượng

(Econometrics)

KTEE309

3

 

   e-CAR II

21

Lý thuyết tài chính

(Principles of Finance)

TCHE302

3

KTEE201

   

2.1.2

Ngoại ngữ (bắt buộc)

Languages (Compulsory)

 

15

 

   

22

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Tiếng Anh thương mại nâng cao)

(English for Specific Purpose 1 (Advanced Business English)

ESP111

3

 

   

23

Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Giao tiếp kinh doanh)

(English for Specific Purpose 2 (Business Communication))

ESP121

3

ESP111

   

24

Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh Quốc tế)

(English for Specific Purpose 3 (Business Communication))

ESP231

3

ESP121

   

25

Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Chọn 1 trong 2)

English for Specific Purpose 4 (Choose 1 of the following courses)

 

 

 

   

25.a

Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Thư tín)

(English for Specific Purpose 4 (Business Correspondence))

ESP341

3

ESP231

   

25.b

Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Hợp đồng)

(English for Specific Purpose 4 (Contract))

ESP342

3

ESP231

   

26

Tiếng Anh chuyên ngành 5 (Diễn thuyết trước công chúng)

(English for Specific Purpose 5 (Public Speaking))

ESP451

3

ESP231

   

2.1.3

Tự chọn: chọn 2 học phần

Electives (choose 2 of the following courses)

 

6

 

   

27

Khoa học quản lý căn bản

(Introduction to Management Science)

KDOE202

3

KTEE201

   

28

Phân tích chính sách

(Policy Analysis)

KTEE212

3

 

   

29

Cơ sở dữ liệu

(Data Management System)

TINE313

3

 

   

30

Quan hệ quốc tế

(International Relations)

TMAE317

3

 

   

31

Tâm lý học Kinh doanh

(Psychology Business)

TLHH104

3

 

   

32

Trí tuệ nhân tạo trong kỷ nguyên chuyển đổi số

(AI in the Era of Digital Transformation)

AIDE300

3

 

   

33

Mô hình chuỗi thời gian trong kinh tế & kinh doanh

(Time Series Models for Economics and Business)

TOAE206

3

 

   

34

Văn hóa trong kinh doanh

(Culture in Business)

KTEE325

3

 

   

2.2

Kiến thức ngành

Major Knowledge

 

21

 

   

2.2.1

Bắt buộc/Compulsory

 

12

 

   

35

Nguyên lý quản lý kinh tế

(Principles of Economic Management)

DTUE301

3

 

   

36

Kinh tế kinh doanh

(Business Economics)

KTEE312

3

 

   

37

Marketing căn bản

(Principles of Marketing)

MKTE301

3

 

   

38

Kinh doanh quốc tế

(International Business)

KDOE307

3

 

   

2.2.2

Tự chọn 1: chọn 1 học phần

Electives 1: choose 1 of the following courses

3

 

 

   

39

Phân tích dữ liệu kinh doanh

(Introduction to Business Analytics)

VJPE205

3

KTEE201

   e-CAR III. Recommend for International Business-orientation

40

Đánh giá tác động

(Impact Evaluation)

KTEE213

3

KTEE201

   e-CAR III, Recommended for Public Management - orientation

41

Lập trình cho phân tích dữ liệu và tính toán khoa học

(Programming For Data Analysis and Scientific Computing)

TINE314

3

 

   e-CAR III: Recommend for LSCM-orientation

42

Thiết kế và phân tích dữ liệu khảo sát

(Survey Design and Data Analysis)

KTEE209

 

3

 

   e-CAR III: Recommend for Marketing- orientation

2.2.3

Tự chọn 2: chọn 2 học phần

Electives (choose 2 of the following courses)

 

6

 

   

43

Tư tưởng và thể chế kinh tế hiện đại

(Recent Economic Thought and Institutions)

KTEE211

3

 

   

44

Kinh tế đầu tư

(Investment Economics)

KTEE311

3

 

   

45

Lập và phân tích dự án đầu tư

(Investment Project Design)

DTUE300

3

 

   

46

Kinh tế phát triển

(Development Economics)

KTEE406

3

KTEE201

KTEE203

   

47

Kinh tế môi trường

(Environmental Economics)

KTEE404

3

KTEE201

KTEE203

   

48

Kinh tế biển

(Maritime Economics)

TMAE203

3

KTEE201

KTEE203

   

49

Kinh tế và logistics đô thị

(Economics and City Logistics)

TMAE204

3

KTEE201

KTEE203

   

50

Kinh tế vận tải

(Transport Economics)

TMAE205

3

KTEE201

KTEE203

   

51

Quản lý năng suất và chất lượng

(Productivity and Quality Management)

KTEE219

3

 

   

52

Pháp luật cạnh tranh

(Competition Law)

PLUE424

3

PLUE111

   

53

Quan hệ kinh tế quốc tế

(International Economic Relations)

KTEE306

3

 

   

54

Sở hữu trí tuệ

(Intellectual Property)

TMAE408

3

 

   

55

Đổi mới sáng tạo

(Innovation)

TMAE319

3

 

   

56

Thương mại điện tử

(E-Commerce)

TMAE306

3

TINE206

   

57

Kế toán quản trị

(Managerial Accounting)

KETE310

3

KETE201

   

58

Tiền tệ - Ngân hàng

(Money and Banking)

TCHE303

3

KTEE203

   

59

Tài chính doanh nghiệp

(Corporate Finance)

TCHE321

3

KTEE201

   

60

Thị trường tài chính và định chế tài chính

(Financial Markets and Institutions)

TCHE401

3

TCHE302

   

2.3

Kiến thức chuyên ngành

Specialized Knowledge

 

33

 

   

2.3.1

Bắt buộc/Compulsory

 

18

 

   

61

Đầu tư quốc tế

(International Investment)

DTUE310

3

 

   

62

Giao dịch thương mại quốc tế
(International Business Transactions)

TMAE302

3

 

   

63

Logistics và vận tải quốc tế

(Logistics and International Freight Forwarding)

TMAE336

 

3

TMAE302

   

64

Bảo hiểm trong kinh doanh

(Insurance in Business)

TMAE402

3

 TMAE336

   

65

Marketing quốc tế

(International Marketing)

MKTE401

3

MKTE301

   

66

Chính sách thương mại quốc tế

(International Trade Policy)

TMAE301

3

 

   

2.3.3

Tự chọn: chọn 5 học phần

 

15

 

   

 

Định hướng Marketing

Marketing Concentration

 

 

 

   

67

Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế

(Brand in International Business)

MKTE407

3

 

   

68

Quan hệ khách hàng trong kinh doanh

(Business Customer Relationship)

MKTE402

3

MKTE401

   

69

Nghiên cứu Marketing

(Marketing Research)

MKTE305

3

MKTE301

   

70

Quản lý kênh phân phối và lực lượng bán hàng

(Distribution Channel and Sales Force Management)

MKTE306

3

MKTE301

   

71

Truyền thông trong kinh doanh quốc tế

(International Business Communication)

MKTE408

3

MKTE301

   

72

Marketing số

(Digital marketing)

MKTE206

3

MKTE301

   

 

Định hướng Quản lý công

Public Governance Concentration

 

 

 

   

73

Quản lý toàn cầu

(Global Governance)

KTEE305

3

 

   

74

Quản lý số

(Digital Governance)

KTEE315

3

 

   

75

Quản lý biến đổi khí hậu toàn cầu

(Global Climate Governance)

KTEE317

3

KTEE201

KTEE203

   

76

Phân tích kinh tế dự án đầu tư công

(Economic Analysis of Public Investment Project)

DTUE309

3

 

   e-CAR IV

77

Quản lý nhà nước về tài nguyên biển

(State Management on Maritime Resource)

KTEE333

3

 

   

78

Lựa chọn công

(Public Choice)

KTEE334

3

 

   

79

Tài chính công

(Public Finance)

TCHE431

3

TCHE302

   

80

Tài chính quốc tế

(International Finance)

TCHE414

3

TCHE302

   

81

Phân tích chính sách thương mại

(Trade Policy Analysis)

TMAE328

3

KTEE201

KTEE203

   e-CAR IV

82

Pháp luật thương mại quốc tế

(International Trade Law)

PLUE422

3

PLUE111

   

83

Thương mại dịch vụ

(Trade in Services)

TMAE412

3

 

   

 

Định hướng Kinh doanh quốc tế

International Business Concentration

 

 

 

   

84

Kinh tế học về nền tảng kinh doanh

(Economics of Platforms)

KTEE335

3

 

   

85

Kinh doanh số

(Digital Business)

DBZE306

3

KDOE307

   

86

Nghiệp vụ kinh doanh quốc tế

(International business Operations)

KDOE408

3

 

   

87

Chuỗi giá trị toàn cầu

(Global Value Chain)

KDOE304

3

 

   

88

Đàm phán và Quản trị xung đột

(Negotiation and Conflict Management)

KDOE302

3

 

   

89

Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

(Business Ethics and Corporate Social Responsibility)

KDOE305

3

 

   

90

Pháp luật kinh doanh quốc tế

(International Business Law)

PLUE410

3

PLUE111

   

91

Thuế quốc tế *

(International Taxation)

TMAE330

3

 

   

92

Thuế và hệ thống thuế ở Việt Nam *

(Taxation and Tax System in Vietnam)

TMAE320

3

 

   

93

Quản lý rủi ro trong kinh doanh quốc tế

(Risk Management in International Business)

KDOE402

3

 

   

94

Quản lý dự án đầu tư quốc tế

(International Investment Project Management)

TMAE315

3

 

   

95

Thanh toán quốc tế

(International Payments)

TCHE412

3

TMAE302

   

 

Định hướng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics and Supply Chain Management Concentration

 

 

 

   

96

Nghiệp vụ hải quan

(Customs Practices)

TMAE310

3

 

   

97

Quản lý chuỗi cung ứng

(Supply Chain Management)

TMAE313

3

 

   

98

Quản lý sản xuất và vận hành

(Operation and Production Management in Supply Chain)

KTEE337

3

 

   

99

Quản lý mua hàng toàn cầu

(Global Purchasing Management)

GPME301

3

 

 

   

100

Quản lý vận tải quốc tế

(International Transport Management)

ITME301

3

 

   

101

Hợp đồng trong quản lý chuỗi cung ứng

(Contract in Supply Chain Management)

KTEE338

3

 

   

102

Quản lý kho hàng và phân phối

(Warehouse and Distribution Management)

WDME301

3

 

   

103

Thuận lợi hóa thương mại

(Trade Facilitation)

TMAE410

3

KTEE312

   

 

Định hướng khác

OTHERS

 

 

 

   

104

Phân tích đầu tư chứng khoán

(Securities Analysis and Investment)

DTUE401

3

TCHE302

   

105

Sáng tạo xã hội

(Social Innovation)

TMAE202

3

 

   

106

Sáng tạo kinh doanh

(Business Innovation)

TMAE327

3

 

   

107

Kế toán quốc tế

(International Accounting)

KETE410

3

KETE201

   

108

Các biện pháp phi thuế trong thương mại quốc tế

(Non-Tariff Measures in International Trade)

TMAE329

3

 

   

3

THỰC HÀNH – THỰC TẬP

Internship - Practicum

 

 

 

   

109

Kỹ năng phát triển nghề nghiệp

(Career Development Skills)

KDOE441

3

 

   e-PLANE I

110

Thực tập giữa khóa

(Mid-course Internship)

KTEE501

3

Đã tích luỹ từ 45 tín chỉ trở lên

Requirement:45+ credits accumulated

   e-PLANE II 

 

Thực hành dự án kinh tế, kinh doanh

(Chọn 1 trong 2 học phần KTEE507 hoặc KTEE508)

Economic Research and Business Project in Practice (Choose KTEE507 or KTEE508)

 

3

Đã tích lũy từ 60 tín chỉ trở lên

Requirement: 60+ credits accumulated

   

111

Thực hành dự án kinh doanh

(Business Project in Practice)

KTEE507

3

 

   e-PLANE III

112

Thực hành phân tích kinh tế

(Economic Research Project in Practice)

KTEE508

3

 

   e-PLANE III

113

Khóa luận tốt nghiệp

(Graduation Thesis)

KTEE528

9

 

   e-PLANE IV

Ghi chú:

(1)* Sinh viên không được đồng thời tích lũy tín chỉ cả hai học phần Thuế quốc tế (TMAE330) và Thuế và Hệ thống thuế ở Việt Nam (TMAE320)

 

(2) e-PLANE là chuỗi học phần gắn kết thực tiễn, e-CAR là chuỗi học phần nâng cao năng lực nghiên cứu

THÔNG BÁO

VĂN BẢN - BIỂU MẪU

Số lượng truy cập

21755137
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
3572
14259
47696
21614389
32768
437786
21755137

Địa chỉ IP: 3.137.198.249
2025-04-03