Sidebar

Magazine menu

17
Mon, Jun

2021: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG MÃ SỐ: 7340201 CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG (CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)

Ngành TCNH - chương trình K60 trở đi

User Rating: 5 / 5

Star ActiveStar ActiveStar ActiveStar ActiveStar Active
 

(Kèm theo Quyết định số 3123/QĐ-ĐHNT ngày 15/12/2021 của Hiệu trưởng trường Đại học Ngoại thương)

 

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho sinh viên tuyển sinh từ năm 2021 trở đi

 

 

(Kèm theo Quyết định số 3123/QĐ-ĐHNT ngày 15/12/2021 của Hiệu trưởng trường Đại học Ngoại thương)

 

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho sinh viên tuyển sinh từ năm 2021 trở đi

 

 

Mục tiêu đào tạo

 

  • Mục tiêu chung:

Mục tiêu chung của chương trình là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, kiến thức chuyên môn tốt về tài chính ngân hàng, thành thạo tiếng Anh, có khả năng làm việc và giải quyết những vấn đề thuộc lĩnh vực tài chính ngân hàng một cách độc lập, sáng tạo, có trách nhiệm xã hội, ý thức cộng đồng và có khả năng tham gia tốt vào thị trường lao động toàn cầu trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng.

  • Các mục tiêu cụ thể

PO1: Người học sau khi tốt nghiệp có thể trở thành các chuyên gia tài chính - ngân hàng, với lợi thế là các kiến thức chuyên môn hiện đại đến từ trường đại học đối tác.

PO2: Người học lĩnh hội các phương pháp luận khoa học, tư duy logic để có thể tự học suốt đời. Người học có kiến thức nền tảng về kinh tế, kinh doanh liên quan đến tài chính - ngân hàng. Người học có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về tài chính - ngân hàng để giải quyết các vấn đề thực tiễn.

PO3: Người học có tư tưởng chính trị vững vàng, tuân thủ pháp luật. Người học có kỹ năng chung về xử lý công việc và khả năng sử dụng thành thạo các kỹ năng công nghệ thông tin và tiếng Anh trong công việc.

PO4: Người học có hiểu biết sâu về tài chính - ngân hàng theo trọng tâm của chương trình đào tạo đối tác là trường đại học FHNW (Thụy Sỹ), dựa trên các dự án, mô phỏng và các tình huống nghiên cứu, sử dụng các kỹ năng giao tiếp đa văn hóa trong môi trường toàn cầu.

Chuẩn đầu ra

 *Về kiến thức

PLO1: Vận dụng được các kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, khoa học xã hội, phương pháp luận, thế giới quan khoa học, công nghệ thông tin và các kiến thức giáo dục đại cương khác để học tập, nghiên cứu và làm việc suốt đời 

PLO2: Giải thích được các hiện tượng, nguyên lý nền tảng của kinh tế và kinh doanh liên quan đến lĩnh vực tài chính – ngân hàng

PLO3: Áp dụng các kiến thức chuyên ngành vào thực tiễn trong các lĩnh vực tài chính - ngân hàng

PLO4: Phân tích và đánh giá được các tình huống, dự án, mô phỏng của Trường Đại học FHNW (Thụy Sĩ).

*Về kỹ năng

PLO5: Có kỹ năng phân tích và giải quyết các vấn đề chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng

PLO6: Sử dụng thành thạo tiếng Anh (tương đương bậc 5/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT) và tiếng Anh chuyên ngành tài chính - ngân hàng phục vụ cho công việc, đặc biệt trong môi trường quốc tế

PLO7: Có kỹ năng sử dụng tin học văn phòng nâng cao (theo Thông tư 03/2014/TT-BTTTT)

*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

PLO8: Có năng lực chủ động lập kế hoạch, triển khai, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động; tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và học tập suốt đời; 

PLO9: Có năng lực làm việc trong điều kiện thay đổi của bối cảnh toàn cầu, có năng lực dẫn dắt, chủ động hướng dẫn, giám sát công việc của các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ xác định; 

PLO10: Có tư duy đổi mới sáng tạo và năng lực tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có khả năng bảo vệ được quan điểm cá nhân trước tập thể; 

PLO11: Có bản lĩnh vượt qua các khó khăn, thử thách và có trách nhiệm đối với cá nhân, tập thể cũng như ý thức phục vụ cộng đồng;

 

Khung chương trình đào tạo

 

 

  • Khung chương trình đào tạo:

 

TT

Tên môn học

Mã môn học

Số TC

Phân bổ thời gian

Môn học tiên quyết

Số tiết trên lớp

Tự học, tự NC (có HD)

LT

BT/TL/TH

Làm việc nhóm

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

29

 

 

 

 

 

1.1

Lý luận chính trị

 

11

 

 

 

 

 

1.

Triết học Mác-Lênin

TRI114E

3

27

18

27

78

Không

Marxist- Leninists philosophy

2.

Kinh tế chính trị Mác Lênin

TRI115E

2

21

9

13.5

56.5

Không

Marxist- Leninist Political Economy

3.

Chủ nghĩa xã hội khoa học 

TRI116E

2

21

9

13.5

56.5

TRI114E

TRI115E

Scientific Socialism

4.

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 

TRI117E

2

21

9

13.5

56.5

TRI114E

TRI115E

History of the Communist Party of Vietnam

5.

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104E

2

21

9

13.5

56.5

TRI114E

TRI115E

Ho Chi Minh Ideology

1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

 

9

 

 

 

 

 

6.

Toán cao cấp 

TOA105E

3

15

60

0

75

Không 

Advanced Mathematics

7.

Pháp luật đại cương

PLU111E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Introduction to law

8.

Tin học 

TIN206E

3

30

30

0

90

 Không

Introduction to Computer Skills

1.3

Ngoại ngữ

 

9

 

 

 

 

 

9.

Nghe nói nâng cao 1

TAN211E

3

15

30

45

60

 Không

Advanced Listening And Speaking 1

10.

Đọc hiểu nâng cao 1

TAN207E

3

15

30

22.5

82.5

 Không

Advanced Reading I

11.

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 3: Giao tiếp kinh doanh

TAN407E

3

15

30

45

60

 Không

Business Communication

1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

150

 

 

 

Physical training

1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

165

 

 

 

Military training

2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

108

 

 

 

 

 

2.1

Kiến thức cơ sở khối  ngành/ cơ sở ngành

 

21

 

 

 

 

 

12.

Nguyên lý kinh tế vi mô

KTE201E

3

45

0

22.5

82.5

TOA105E

Microeconomics

13.

Nguyên lý kinh tế vĩ mô

KTE203E

3

45

0

22.5

82.5

KTE201E

Macroeconomics

14.

Thống kê và phân tích kinh doanh

TOA308E

3

30

15

22.5

82.5

KTE203E

Statistics and Business Analysis

15.

Kế toán tài chính

KET301E

3

30

15

22.5

82.5

KTE201E

Financial Accounting

16.

Kế toán quản trị

KET310E

3

15

30

45

60

KET301E

Managerial Accounting

17.

Marketing căn bản

MKT302E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Principles of Marketing

18.

Quản trị căn bản 

QTR303E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Principles of Management

2.2.

Khối kiến thức ngành 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Bắt buộc

 

33

 

 

 

 

 

19.

Quản trị thông tin trong tài chính ngân hàng

NHA409E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Information Management in Banking and Finance

20.

Quản trị nguồn nhân lực

QTR403E

3

30

15

22.5

82.5

QTR303E

Human Resources Management

21.

Nguyên lý tài chính

TCH302E

3

30

15

22.5

82.5

KTE201E

Principles of Finance

22.

Tài chính doanh nghiệp

TCH321E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Corporate Finance

23.

Quản trị ngân hàng thương mại

TCH457E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Bank Management

24.

Tài trợ dự án

TCH426E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Project Financing

25.

Tiêu chuẩn đạo đức, hành nghề và quản trị doanh nghiệp

DTU304E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Professional Ethics and Corporate Governance

26.

Phương pháp lượng cho tài chính

TCH442E

3

30

15

22.5

82.5

TCH321E

Quantitative methods for Finance

27.

Quản trị dự án và quy trình nghiệp vụ 

TCH342E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Business Process and Project Management

28.

Chuyên đề nghiên cứu

PPH201E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Research Paper

29.

Phân tích báo cáo tài chính

TCH424E

3

30

15

22.5

82.5

KET301E

Financial statement analysis

2.2.2

Tự chọn (2 học phần)

 

6

 

 

 

 

 

30.

Nguyên lý hoạt động ngân hàng

NHA302E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Principles of Banking

31.

Tài chính quốc tế

TCH414E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

International Finance

32.

Mô hình tài chính

TCH443E

3

30

15

22.5

82.5

TCH321E

Financial modelling

33.

Tài trợ thương mại quốc tế

TCH417E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

International Trade Finance

34.

Tài chính công

TCH431E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Public Finance

35.

Kinh tế học tài chính

TCH341E

3

30

15

22.5

82.5

TCH321E

Financial economics

36.

Phân tích và đầu tư chứng khoán

DTU401E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Securities Analysis and Investment

37.

Tín dụng ngân hàng

NHA401E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Bank Lending

38.

Tiền tệ - Ngân hàng

TCH303E

3

30

15

22.5

82.5

KTE203E

Money and Banking

39.

Chiến lược tài chính doanh nghiệp

TCH421E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Strategic Corporate Finance

40.

Pháp luật tài chính–ngân hàng

PLU302E

3

30

15

22.5

82.5

PLU111E

Law on Finance and banking

41.

Đầu tư bất động sản

DTU306E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Real Estate Finance

42.

Fintech

TCH404E

3

30

15

22.5

82.5

TIN206E

NHA408E

Financial Technology

43.

Tài chính cá nhân ứng dụng

TCH405E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Applied Personal Finance

44.

Lập trình cho phân tích dữ liệu & tính toán khoa học

TIN314E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Programming for Data Analysis and Scientific Computing

45.

Cơ sở dữ liệu

TIN313E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Data Management System

46.

Trí tuệ nhân tạo trong kỷ nguyên chuyển đổi số

AIDE300

3

30

15

22.5

82.5

Không

AI in the era of digital transformation

 

47.

Tiếng Việt cơ bản 1

TVIH100

3

22.5

22.5

33.75

71.25

Không 

Basic Vietnamese 1

2.3

Thực tập 

 

12 

         

48.

Kỳ thực tập 1

TCH501E

3

         

Internship 1

49.

Kỳ thực tập 2

TCH502E

3

         

Internship 2

50.

Kỳ thực tập 3

TCH503E

6

         

Internship 3

2.4

Khối kiến thức chuyên ngành

 

36

 

 

 

 

 

2.4.1

Học chuyển tiếp tại trường Đại học FHNW – cấp bằng của FHNW

51.

Tinh thần doanh nhân và đổi mới

TCH446E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Entrepreneurship and Innovation

52.

Quản lý chuỗi cung ứng và tính bền vững

TCH447E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Supply chain management and sustainability

53.

Tài chính và ngân hàng chuyên sâu 1

TCH448E

6

30

15

22.5

82.5

Không

Banking and Finance Focus 1

54.

Dự án ứng dụng

TCH449E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Project Work

55.

Module trọng tâm/Kinh doanh

TCH450E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Focus Module/ Business Elective

56.

Tài chính và ngân hàng chuyên sâu 2

TCH451E

6

30

15

22.5

82.5

 Không

Banking and Finance Focus 2

57.

Giao tiếp trong kinh doanh 4: Đàm phán và quản lý xung đột 

TAN408E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Business Communication 4: Negotiation and Conflict Negotiation

58.

Học phần tích hợp

TCH452E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Integration module

 

Học phần tốt nghiệp 

 

6

 

 

 

 

 

Bachelor’s Thesis

2.4.2

Học tiếp tại trường Đại học Ngoại thương – cấp bằng của FTU + chứng chỉ của FHNW

(a)

Bắt buộc

 

18

 

 

 

 

 

59.

Quản trị rủi ro trong ngân hàng

NHA406E

3

30

15

22.5

82.5

TCH457E

Bank Risk Management

60.

Tài chính ngắn hạn

TCH453E

3

30

15

22.5

82.5

TCH321E

Short-term finance

61.

Quản trị danh mục đầu tư

DTU406E

3

30

15

22.5

82.5

TCH321E

Portfolio Management

62.

Ứng dụng Công nghệ trong Tài chính - Ngân hàng

NHA408E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Applied Technology in Finance and Banking

63.

Thẩm định dự án đầu tư

TCH454E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Investment Appraisal

64.

Định giá công ty và tài sản

TCH455E

3

30

15

22.5

82.5

Không

Firm and Asset Valuation

(b)

Tự chọn (3 học phần)

 

9

 

 

 

 

 

65.

Thị trường tài chính và các định chế tài chính

TCH401E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Financial Markets and Institutions

66.

Mua bán và sáp nhập

TCH456E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Mergers & Acquisitions

67.

Quản trị tài chính quốc tế

TCH425E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

International Financial Management

68.

Quản trị rủi ro tài chính

TCH409E

3

30

15

22.5

82.5

TCH302E

Financial Risk Management

69.

Tinh thần doanh nhân và đổi mới

TCH446E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Entrepreneurship & Innovation

70.

Quản lý chuỗi cung ứng và tính bền vững

TCH447E

3

30

15

22.5

82.5

 Không

Supply Chain Management & Sustainability

71.

Module trọng tâm/Kinh doanh

TCH450E

3

30

15

22.5

82.5

Không 

Focus Module/Business Elective

 

Khoá luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

72.

Khoá luận tốt nghiệp 

TCH531E

9

 

 

 

 

 

(Graduation Thesis)

 

 

Đề cương của các học phần

 

Xem chi tiết nội dung học phần tại đây

THÔNG BÁO

VĂN BẢN - BIỂU MẪU

Số lượng truy cập

14594559
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
796
12157
796
14485131
207147
377517
14594559

Địa chỉ IP: 3.230.173.188
2024-06-17