Sidebar

Magazine menu

15
Mon, Jul

2021: BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NGÔN NGỮ NHẬT (MÃ SỐ: 7220209) CHUYÊN NGÀNH TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

{NNN} Chương trình đào tạo từ K60 trở đi

User Rating: 5 / 5

Star ActiveStar ActiveStar ActiveStar ActiveStar Active
 

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021 trở đi

 

 

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 2021 trở đi

 

 

Mục tiêu đào tạo

 

Mục tiêu chung

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao theo định hướng ứng dụng có thể đảm nhận các vị trí cần sử dụng tiếng Nhật trình độ cao tại các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và quốc tế có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt; có kiến thức và kĩ năng sử dụng thành thạo tiếng Nhật, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế; có kiến thức nền tảng về văn hóa kinh doanh và xã hội Nhật Bản; có kiến thức và kĩ năng cơ bản về kinh doanh quốc tế; có khả năng giao tiếp độc lập bằng tiếng Anh; có tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề; có năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm; có năng lực thích ứng với sự thay đổi của bối cảnh toàn cầu, năng lực sáng tạo và khả năng học tập suốt đời.

Mục tiêu cụ thể

PO1: Có thể đảm nhận công việc có sử dụng tiếng Nhật tại các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức trong môi trường quốc tế hiện đại, đáp ứng được những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế; Có khả năng phát triển để trong thời gian ngắn có thể trở thành cán bộ quản lý cấp trung;

PO2: Có khả năng giao tiếp chủ động và sử dụng thành thạo tiếng Nhật, đặc biệt là tiếng Nhật trong lĩnh vực kinh tế- thương mại; 

PO3: Có kiến thức cơ bản về lý thuyết ngôn ngữ Nhật, về văn hóa, xã hội, kinh tế-thương mại Nhật Bản; 

PO4: Có kiến thức nền tảng về kinh tế, kinh doanh, đặc biệt là kiến thức của chuyên ngành Kinh doanh quốc tế; 

PO5: Có khả năng giao tiếp độc lập bằng tiếng Anh; 

PO6: Có khả năng sử dụng tốt tin học văn phòng nâng cao để học tập, làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề chuyên môn;

PO7: Có sức khỏe tốt; Được chuẩn bị tốt về phẩm chất chính trị, đạo đức; 

PO8: Có thể tiếp tục học tập, nghiên cứu ở trình độ cao hơn trong các lĩnh vực như ngôn ngữ Nhật, kinh tế, kinh doanh.

Chuẩn đầu ra

 

*Về kiến thức

PLO1: Vận dụng được các kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, khoa học xã hội, phương pháp luận, thế giới quan khoa học, công nghệ thông tin và các kiến thức giáo dục đại cương khác để học tập, nghiên cứu và làm việc suốt đời.

PLO2: Áp dụng được các kiến thức cơ bản về đất nước, con người, xã hội Nhật Bản trong công việc và cuộc sống; Vận dụng được văn hoá giao tiếp, ứng xử trong doanh nghiệp Nhật Bản;

PLO3: Phân tích được các vấn đề chuyên môn về ngôn ngữ Tiếng ở trình độ tương đương bậc ⅚ theo KNLNNVN (tương đương cấp độ N2, kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT); TNTM tương đương với cấp độ J2 tối thiểu từ 500/800 điểm của Kỳ thi TNTM (BJT) hoặc BJ2 tối thiểu từ 700/1.000 điểm của Kỳ thi TNTM tiêu chuẩn (STBJ).

PLO4: Vận dụng được các kiến thức căn bản của các ngành kinh tế và kinh doanh như kinh tế học, quan hệ kinh tế quốc tế, giao dịch thương mại quốc tế, quản trị kinh doanh, tài chính quốc tế…bằng tiếng Nhật trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực đa dạng hoặc có cơ hội lựa chọn nhiều ngành học khi học lên cao học.

*Về kỹ năng

  • Kỹ năng chuyên môn

PLO5: Thích nghi với văn hóa kinh doanh của người Nhật để làm việc tại các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan đến Nhật Bản.

PLO6: Có kỹ năng phản biện, phê phán, phát hiện và giải quyết vấn đề, sử dụng các giải pháp thay thế phù hợp với hoàn cảnh cụ thể; Truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc, chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp có sử dụng tiếng Nhật  trong lĩnh vực kinh tế, thương mại.

Kỹ năng bổ trợ (kỹ năng chung)

PLO7: Kỹ năng quản lý và lãnh đạo (điều hành, phân công và đánh giá hoạt động nhóm, tập thể; duy trì và phát triển quan hệ với các đối tác; đàm phán, thuyết phục và ra quyết định trên tinh thần có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ luật pháp; khởi nghiệp, tạo việc làm cho bản thân và tập thể).

  • Ngoại ngữ và tin học

PLO8: Có thể giao tiếp độc lập bằng tiếng Anh ở trình độ tương đương bậc 4/6 theo KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014.

PLO9: Có kỹ năng sử dụng tin học văn phòng nâng cao (trình độ CNTT nâng cao theo quy định của Thông tư 03/2014/TT-BTTTT)

*Về mức độ tự chủ và trách nhiệm 

PLO10: Có năng lực chủ động lập kế hoạch, triển khai, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động; tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; 

PLO11: Có năng lực làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi của bối cảnh toàn cầu, có năng lực dẫn dắt, chủ động hướng dẫn, giám sát công việc của các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ xác định; 

PLO12: Có tư duy đổi mới sáng tạo và năng lực tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có khả năng bảo vệ được quan điểm cá nhân trước tập thể; 

PLO13: Có bản lĩnh vượt qua các khó khăn, thử thách và có trách nhiệm đối với cá nhân, tập thể cũng như ý thức phục vụ cộng đồng. 

 

Khung chương trình đào tạo

 

TT

Tên  học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

Phân bổ tín chỉ

Môn học tiên quyết

Ghi chú

Trên lớp

Tiểu luận, BT lớn, thực tế

Tự học có hướng dẫn

LT

Thực hành

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

26

           

1.1

Lý luận chính trị

 

11

           

(1)

Triết học Mác-Lê Nin

TRIH114

3

27

18

27

78

không

 

(2)

Kinh tế chính trị Mác-Lê Nin

TRIH115

2

21

9

13.5

56.5

không

 

(3)

CNXH khoa học

TRIH116

2

21

9

13.5

56.5

TRIH114,

TRIH115

 

(4)

Lịch sử Đảng CS Việt Nam

TRIH117

2

21

9

13.5

56.5

TRIH114,

TRIH115

 

(5)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRIH104

2

21

9

13.5

56.5

TRIH114,

TRIH115

 

1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn, Nghệ thuật, Tin học

 

15

           

1.2.1

Kiến thức bắt buộc

 

12

           

(6)

Phát triển kỹ năng

PPHH101

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(7)

Kinh tế vi mô

KTEH201

3

45

0

22.5

82.5

Không

 

(8)

Kinh tế vĩ mô

KTEH203

3

45

0

22.5

82.5

Không

 

(9)

Tin học

TINH206

3

30

30

0

90

Không

 

1.2.2

Kiến thức tự chọn (SV chọn 1 trong 4 học phần sau đây)

 

3

           

(10)

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRIH201

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(11)

Tâm lý học 

TLHH102

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(12)

Tư duy logic và phương pháp nghiên cứu

PPHH106

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(13)

Tiếng Việt cơ bản 1

TVIH100

3

22.5

22.5

33.75

71.25

Không

 

1.3

Ngoại ngữ 2 * (Tiếng Anh, SV có thể sử dụng chứng chỉ quy đổi tương đương từ Bậc 4 trở lên theo KNLNNVN dựa trên Bảng quy đổi của Trường ĐHNT hiện hành hoặc tham gia các HP Tiếng Anh theo quy định của Trường)

               

1.4

Giáo dục thể chất

 

             

1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

             

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

105

           

2.1

Kiến thức cơ sở ngành và ngành

 

60

           

2.1.1

Kiến thức trình độ J5*

 

9

           

(14)

Tiếng Nhật thương mại nhập môn 

TNHH101

3

24

30

18

78

Không

 

(15)

Tiếng Nhật thương mại sơ cấp 1

TNHH102

3

24

30

18

78

TNHH101

 

(16)

Tiếng Nhật thương mại sơ cấp 2

TNHH103

3

18

36

27

69

TNHH102

 

2.1.2

Kiến thức trình độ J4*

 

12

           

(17)

Tiếng Nhật thương mại sơ cấp 3

TNHH104

3

18

36

27

69

TNHH103

 

(18)

Tiếng Nhật thương mại sơ cấp 4

TNHH105

3

18

36

27

69

TNHH104

 

(19)

Tiếng Nhật thương mại sơ trung cấp 1 

TNHH106

3

18

36

27

69

TNHH105

 

(20)

Tiếng Nhật thương mại sơ trung cấp 2

TNHH201

3

18

36

27

69

TNHH106

 

2.1.3

Kiến thức trình độ J3*

 

24

           

(21)

Tiếng Nhật thương mại trung cấp 1

TNHH202

3

18

36

27

69

TNHH201

 

(22)

Tiếng Nhật thương mại trung cấp 2

TNHH203

3

18

36

27

69

TNHH202

 

(23)

Tiếng Nhật thương mại trung cấp 3

TNHH206

3

18

36

27

69

TNHH203

 

(24)

Tiếng Nhật thương mại trung cấp 4

TNHH207

3

18

36

27

69

TNHH206

 

(25)

Nghe thương mại 

TNHH204

3

18

36

27

69

TNHH201

 

(26)

Nói thương mại 

TNHH208

3

18

36

27

69

TNHH202

 

(27)

Đọc thương mại 

TNHH205

3

18

36

27

69

TNHH202

 

(28)

Viết thương mại 

TNHH305

3

18

36

27

69

TNHH202

 

2.1.4

Kiến thức trình độ J2*

 

12

           

(29)

Tiếng Nhật thương mại trung cao cấp 1 

TNHH301

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(30)

Tiếng Nhật thương mại trung cao cấp 2

TNHH302

3

18

36

27

69

TNHH301

 

(31)

Nghe - Đọc thương mại 1

TNHH306

3

18

36

27

69

TNHH202

 

(32)

Nghe - Đọc thương mại 2

TNHH401

3

18

36

27

69

TNHH306

 

2.1.5

Kiến thức văn hóa-xã hội Nhật Bản ( sinh viên lựa chọn 1 trong 3 học phần sau đây)

 

3

           

(33)

Văn hóa đại chúng Nhật Bản

TNHH209

3

18

36

27

69

TNHH202

 

(34)

Xã hội Nhật Bản

TNHH210

3

18

36

27

69

TNHH202

 

(35)

Đối chiếu văn hóa Nhật-Việt

TNHH211

3

18

36

27

69

TNHH202

 

2.2

Kiến thức chuyên ngành

 

45

           

2.2.1

Kiến thức chuyên ngành TNTM

 

24

           

2.2.1.1

Kiến thức bắt buộc

 

18

           

(36)

Tiếng Nhật kinh tế 

TNHH303

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(37)

Tiếng Nhật quản trị học 

TNHH304

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(38)

Tiếng Nhật kinh doanh quốc tế 

TNHH307

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(39)

Tiếng Nhật tài chính quốc tế

TNHH308

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(40)

Tiếng Nhật marketing quốc tế

TNHH402

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(41)

Tiếng Nhật giao dịch thương mại quốc tế

TNHH403

3

18

36

27

69

TNHH207

 

2.2.1.2

Kiến thức tự chọn (SV chọn 2 trong 7 học phần sau đây)

 

6

           

(42)

Văn hoá kinh doanh Nhật Bản 

TNHH309

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(43)

Kế toán ghi sổ kép bằng tiếng Nhật 

TNHH404

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(44)

Tiếng Nhật IT

TNHH310

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(45)

Xây dựng dự án kinh doanh 

TNHH405

3

18

36

27

69

TNHH304

 

(46)

Biên dịch kinh tế thương mại 

TNHH311

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(47)

Phiên dịch kinh tế thương mại 

TNHH406

3

18

36

27

69

TNHH207

 

(48)

Định hướng nghề nghiệp 

TNHH502

3

18

36

27

69

TNHH207

 

2.2.2

Kiến thức chuyên ngành Kinh doanh quốc tế 

 

21

           

2.2.2.1

Kiến thức bắt buộc

 

15

           

(49)

Tài chính quốc tế

TCHH414

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(50)

Marketing trong kinh doanh quốc tế

MKTH306

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(51)

Giao dịch thương mại quốc tế

TMAH302

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(52)

Kinh doanh quốc tế

KDOH307

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(53)

Pháp luật thương mại và kinh doanh quốc tế

PLUH310

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

2.2.2.2

Kiến thức tự chọn (SV chọn 2 trong 16 học phần sau đây)

 

6

           

(54)

Quản trị học

QTRH303

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(55)

Quản trị nguồn nhân lực

QTRH403

3

30

15

22.5

82.5

QTRH303

 

(56)

Logistics và vận tải quốc tế

TMAH305

3

30

15

22.5

82.5

TMAH302

 

(57)

Quản trị đa văn  hóa

QTRH408

3

30

15

22.5

82.5

QTRH303

 

(58)

Nguyên lý kế toán

KETH201

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(59)

Đổi mới sáng tạo

TMAH319

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(60)

Văn hóa trong kinh doanh quốc tế

KTEH319

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(61)

Quản lý rủi ro trong kinh doanh quốc tế

KDOH402

3

30

15

22.5

82.5

KDOH307

 

(62)

Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội

KDOH305

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(63)

Thương mại dịch vụ

TMAH412

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(64)

Hành vi thị trường

KDOH303

3

30

15

22.5

82.5

MKTH306

 

(65)

Địa lý kinh tế thế giới

TMAH201

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(66)

Truyền thông số trong kinh doanh

TTSH201

3

30

15

22.5

82.5

MKTH306

 

(67)

Phương pháp nghiên cứu trong kinh tế và kinh doanh

KTEH206

3

45

0

22.5

82.5

Không

 

(68)

Cơ sở dữ liệu

TINH313

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

(69)

Lập trình cho phân tích dữ liệu và tính toán khoa hoc

TINH314

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

2.3

Thực tập giữa khóa

 

3

           

(70)

Thực tập giữa khóa

TNHH501

3

3

12

108

27

   

2.4

Học phần tốt nghiệp 

 

9

           

(71)

Khóa luận tốt nghiệp

TNHH531

9

45

90

135

180

   

 

4. Đề cương các học phần

 

Xem chi tiết nội dung học phần tại đây

 

THÔNG BÁO

VĂN BẢN - BIỂU MẪU

Số lượng truy cập

15023989
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
4405
11714
4405
14913663
199436
437141
15023989

Địa chỉ IP: 3.92.91.54
2024-07-15