Sidebar

Magazine menu

15
Mon, Jul

2021: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG (MÃ SỐ: 7340201) CHUYÊN NGÀNH: NGÂN HÀNG VÀ TÀI CHÍNH QUỐC TẾ (CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)

Ngành TCNH - chương trình K60 trở đi

User Rating: 4 / 5

Star ActiveStar ActiveStar ActiveStar ActiveStar Inactive
 

(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-ĐHNT ngày 15/12/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)

 

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho sinh viên tuyển sinh từ năm 2021 trở đi

 

(Kèm theo Quyết định số 3122/QĐ-ĐHNT ngày 15/12/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)

 

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho sinh viên tuyển sinh từ năm 2021 trở đi

 

Mục tiêu đào tạo

 

1.1.      Mục tiêu chung:

Mục tiêu chung của chương trình là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp; có sức khỏe, kiến thức chuyên môn tốt về lĩnh vực ngân hàng và tài chính quốc tế; có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh trong công việc; có khả năng làm việc và giải quyết những vấn đề thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính quốc tế một cách độc lập, sáng tạo; có trách nhiệm xã hội, ý thức cộng đồng và có khả năng tham gia tốt vào thị trường lao động toàn cầu trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính quốc tế.

  • Mục tiêu cụ thể:

Chương trình chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế hướng tới các mục tiêu cụ thể sau:

PO1: Người học sau khi tốt nghiệp có thể trở thành các chuyên gia, nhà quản lý tài chính trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính quốc tế.

PO2: Người học lĩnh hội các phương pháp luận khoa học, tư duy logic để có thể tự học suốt đời. Người học có kiến thức nền tảng về kinh tế, kinh doanh liên quan đến Tài chính - Ngân hàng. Người học có khả năng áp dụng các kiến thức chuyên sâu về ngân hàng và tài chính quốc tế để giải quyết các vấn đề thực tiễn.

PO3: Người học có tư tưởng chính trị vững vàng, tuân thủ pháp luật. Người học có kỹ năng chung về xử lý công việc và khả năng sử dụng thành thạo các kỹ năng công nghệ thông tin và tiếng Anh trong công việc.

PO4: Người học có hiểu biết sâu về các kiến thức liên quan tới chứng chỉ phân tích tài chính chuyên nghiệp (Chartered Financial Analyst - CFA), có thể đạt được trình độ tương đương CFA level 1 khi tốt nghiệp. Người học được cập nhật các xu hướng mới trong lĩnh vực tài chính ngân hàng. 

Chuẩn đầu ra

 

*Về kiến thức

PLO1: Vận dụng được các kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, khoa học xã hội, phương pháp luận, thế giới quan khoa học, công nghệ thông tin và các kiến thức giáo dục đại cương khác để học tập, nghiên cứu và làm việc suốt đời 

PLO2: Giải thích được các hiện tượng, nguyên lý nền tảng của kinh tế và kinh doanh liên quan đến lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng

PLO3: Áp dụng các kiến thức chuyên ngành vào thực tiễn trong các lĩnh vực như ngân hàng thương mại, phân tích tài chính, và tài chính quốc tế

PLO4: Phân tích được các vấn đề tài chính chuyên sâu, đủ năng lực tương đương với CFA level 1.

*Về kỹ năng

PLO5: Có kỹ năng phân tích và giải quyết các vấn đề chuyên sâu trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng, đặc biệt là trong ngân hàng và tài chính quốc tế

PLO6: Sử dụng thành thạo tiếng Anh (tương đương bậc 5/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT). Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng phục vụ cho công việc, đặc biệt trong môi trường quốc tế

PLO7: Có kỹ năng sử dụng tin học văn phòng nâng cao (theo Thông tư 03/2014/TT-BTTTT)

*Về mức độ tự chủ và trách nhiệm

PLO8: Có năng lực chủ động lập kế hoạch, triển khai, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và học tập suốt đời; 

PLO9: Có năng lực làm việc trong điều kiện thay đổi của bối cảnh toàn cầu, có năng lực dẫn dắt, chủ động hướng dẫn, giám sát công việc của các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ xác định; 

PLO10: Có tư duy đổi mới sáng tạo và năng lực tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có khả năng bảo vệ được quan điểm cá nhân trước tập thể; 

PLO11: Có bản lĩnh vượt qua các khó khăn, thử thách và có trách nhiệm đối với cá nhân, tập thể cũng như ý thức phục vụ cộng đồng;

Khung chương trình đào tạo

 

(bảng liệt kê học phần theo khối và phần kiến thức)

 

STT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

Phân bổ thời gian

Học phần

tiên quyết

Trên lớp

Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế

Tự học có hướng dẫn

Lý thuyết

Thực hành, Thảo luận

1

Kiến thức giáo dục đại cương 

26

         

1.1

Lý luận chính trị

11

         
 

Triết học Mác – Lênin

Marxist – Leninist Philosophy

TRIH114

3

27

18

27

78

Không

 

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Marxist – Leninist Political Economy

TRIH115

2

21

9

13.5

56.5

Không

 

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

TRIH116

2

21

9

13.5

56.5

TRIH114,

TRIH115

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 

History of The Communist Party of Vietnam

TRIH117

2

21

9

13.5

56.5

TRIH114,

TRIH115

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Hochiminh Ideology

TRIH104

2

21

9

13,5

56.5

TRIH114,

TRIH115

1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

15

         
 

Toán cao cấp

Advanced Mathematics

TOAH105

3

15

60

0

75

Không

 

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

The Theory of Probability and Mathematical Statistics

TOAH201

3

30

15

22.5

82.5

TOAH105

 

Pháp luật đại cương

Principles of Law

PLUE111

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

Tin học

Introduction to Computer Skills

TINH206

3

30

30

0

90

Không

 

Tự chọn 1 trong 2 môn sau

 

3

         
 

Phát triển kỹ năng

Skills development

PPHH101

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

Tiếng Việt cơ bản 1

TVIH100

3

22.5

22.5

33.75

71.25

Không

1.3. 

Giáo dục thể chất

           
 

Giáo dục thể chất

Physical training

           

1.4.

Giáo dục quốc phòng, an ninh

           
 

Giáo dục quốc phòng

Military training 

           

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

99

         

2.1

Kiến thức cơ sở khối ngành/cơ sở ngành

36

         

2.1.1

Bắt buộc

 

33

         
 

Kinh tế vi mô

Microeconomics

KTEE201

3

45

0

22,5

82.5

TOAH105

 

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomics

KTEE203

3

45

0

22,5

82.5

KTEE201

 

Quản trị học

Principle of Management

QTRE303

3

30

15

22,5

82.5

KTEE201

 

Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

KETE201

3

30

15

22,5

82.5

Không

 

Học phần về phương pháp nghiên cứu (chọn 1 trong 2 học phần)

16.1

Logic học, phương pháp học tập và nghiên cứu khoa học

Logics and methodology of study and research

TRIH201

3



30



15



22.5



82.5

Không

16.2

Phương pháp nghiên cứu trong kinh tế và kinh doanh

Research Methodology for  Economics and Business

KTEE206

3

45

0

22.5

82.5

Không

 

Fin 1 

Fin 1 - Project-based learning

TCHE322

3

30

15

22.5

82.5

Không

 

Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Tiếng Anh thương mại nâng cao)

English for Specific Purpose 1 (Advanced Business English)

ESP111

3

30

30

0

90

EAB241 hoặc Chứng chỉ tương đương theo quy định

 

Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Giao tiếp kinh doanh)

English for Specific Purpose 2 (Business Communication)

ESP121

3

30

30

0

90

ESP111

 

Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Tài chính ngân hàng)

English for Specific Purpose 3(Banking and Finance)

ESP233

3

30

30

0

90

ESP121

 

Tiếng Anh chuyên ngành 4 

English for Specific Purpose 4

SV chọn 1 trong 2 học phần sau:

 

3

         
 

Tiếng Anh chuyền ngành 4 (Thư tín thương mại)

English for Specific Purpose 4 (Business Correspondence)

ESP341

3

30

30

0

90

ESP233

 

Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Hợp đồng) 

English for Specific Purpose 4 (Contract)

ESP342

3

30

30

0

90

ESP233

 

Tiếng Anh chuyên ngành 5 (Diễn thuyết trước công chúng) 

English for Specific Purpose 5 (Public Speaking)

ESP451

3

30

30

0

90

ESP233

2.1.2

Tự chọn (sinh viên chọn 1 trong 6 học phần)

3

         
 

Kế toán quản trị

Managerial Accounting

KETE310

3

30

15

22.5

82.5

KETE201

 

Marketing căn bản

Principles of Marketing

MKTE301

3

30

15

22,5

82,5

KTEE203

 

Thống kê và phân tích kinh doanh

Statistics and Business Analysis

TOAE308

3

30

15

22,5

82,5

KTEE203

 

Cơ sở dữ liệu 

Data Management System

TINH313

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Lập trình cho phân tích dữ liệu & tính toán khoa học

Programming for Data analysis and Scientific Computing

TINH314

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Trí tuệ nhân tạo trong kỷ nguyên chuyển đổi số 

AI in the era of digital transformation

AIDE300

3

30

15

22,5

82,5

Không

2.2

Kiến thức ngành

33

         

2.2.1

Bắt buộc

 

27

         
 

Lý thuyết tài chính

Principles of Finance

TCHE302

3

30

15

22,5

82,5

KTEE201

 

Tiền tệ - Ngân hàng

Money and Banking

TCHE303

3

30

15

22,5

82,5

KTEE203

 

Thị trường tài chính và các định chế tài chính

Financial Markets and Institutions

TCHE401

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Tài chính doanh nghiệp

Corporate Finance

TCHE321

3

30

15

22,5

82,5

KTEE201

 

Tài chính quốc tế

International Finance

TCHE414

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Nguyên lý hoạt động ngân hàng

Principles of Banking

NHAE302

3

30

15

22,5

82,5

TCHE303

 

Kinh tế học tài chính

Financial Economics

TCHE341

3

30

15

22,5

82,5

KTEE203

 

Tiêu chuẩn đạo đức, hành nghề và quản trị doanh nghiệp

Professional Ethics and Corporate Governance

DTUE304

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Phương pháp lượng cho tài chính

Quantitative Methods for Finance

TCHE442

3

30

15

22,5

82,5

TOAH201

2.2.2

Tự chọn 

 

6

         
 

Tổ hợp tự chọn 1 (sinh viên chọn 1 học phần)

 

Tài chính công

Public Finance

TCHE431

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Kinh tế lượng tài chính

Financial Econometrics

KTEE310

3

45

0

22,5

82,5

TOAH201

 

Mô hình tài chính

Financial Modelling

TCHE443

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Tài chính cá nhân ứng dụng

Applied Personal Finance

TCHE405

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Fintech

Financial Technology

TCHE404

3

30

15

22,5

82,5

TINH206

TOAH201

 

Tổ hợp tự chọn 2 (sinh viên chọn 1 học phần)

 

Quản lý rủi ro và bảo hiểm

Risk management and Insurance

TMAE308

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Nguyên lý thống kê kinh tế

Principles of Statistics for Economics

TOAE301

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Kinh tế quốc tế

International Economics

KTEE308

3

30

15

22,5

82,5

KTEE203

 

Chính sách thương mại quốc tế

International Trade Policy

TMAE301

3

30

15

22,5

82,5

KTEE203

 

Kinh tế vi mô 2

Intermediate Microeconomics

KTEE401

3

45

0

22,5

82,5

KTEE203

 

Kinh tế vĩ mô 2

Intermediate Macroeconomics 

KTEE402

3

45

0

22,5

82,5

KTEE203

 

Kinh tế môi trường

Environmental Economics

KTEE404

3

45

0

22,5

82,5

KTEE203

 

Kinh tế phát triển

Development Economics

KTEE406

3

45

0

22,5

82,5

KTEE203

 

Hệ thống thông tin quản lý

Management Information Systems

QTRE201

3

30

15

22,5

82,5

TINH206

2.3

Kiến thức chuyên ngành

30

         

2.3.1

Bắt buộc

 

24

         
 

Phân tích và đầu tư chứng khoán

Securities Analysis and Investments

DTUE401

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Phân tích báo cáo tài chính

Financial Statement Analysis

TCHE424

3

30

15

22,5

82,5

KETE201

 

Quản trị tài chính quốc tế

International Financial Management

TCHE425

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Quản trị danh mục đầu tư

Portfolio Management

DTUE406

3

30

15

22,5

82,5

DTUE401

 

Quản trị rủi ro tài chính

Risk Management

TCHE409

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Ứng dụng CN trong Tài chính – Ngân hàng

Applied Technology in Finance and Banking

NHAE408

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Tài trợ thương mại quốc tế

International Trade Finance

TCHE417

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Fin 2 

Fin 2- Project-based learning

TCHE426

3

30

15

22,5

82,5

Không

2.3.2

Tự chọn

 

6

         
 

Tổ hợp tự chọn 1 (sinh viên chọn 1 học phần)

 

Pháp luật Tài chính - Ngân hàng

Law on Finance and Banking

PLUE302

3

30

15

22,5

82,5

PLUE111

 

Marketing dịch vụ tài chính

Marketing of Financial Services

MKTE405

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Đầu tư bất động sản

Real Estate Finance

DTUE306

3

30

15

22,5

82,5

TCHE302

 

Tín dụng Ngân hàng

Bank Lending

NHAE401

3

30

15

22,5

82,5

TCHE303

 

Tổ hợp tự chọn 2 (sinh viên chọn 1 học phần)

 

Kế toán tài chính

Financial Accounting

KETE301

3

30

15

22,5

82,5

KETE201

 

Lý thuyết kiểm toán

Auditing

KETE313

3

30

15

22,5

82,5

KETE201

 

Thuế và Hệ thống Thuế

Taxation and Tax System

TMAE320

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Quản trị chiến lược

Strategic Management

QTRE312

3

30

15

22,5

82,5

QTRE303

 

Quản trị nguồn nhân lực

Human Resource Management

QTRE403

3

30

15

22,5

82,5

QTRE303

 

Giao dịch thương mại quốc tế

International Trade Transactions

TMAE302

3

30

15

22,5

82,5

Không

 

Tinh thần doanh nhân và đổi mới Entrepreneurship and Innovation

TCHE446

3

30

15

22,5

82,5

Không

3.

Thực tập giữa khoá

 

3

         
 

Thực tập giữa khóa

Internship

TCHE501

3

         

4.

Học phần tốt nghiệp 

 

9

         
 

Khoá luận tốt nghiệp Graduation Thesis

TCHE531

9

         
 

TỔNG CỘNG

 

137

         

 

4. Đề cương các học phần

 

Xem chi tiết nội dung học phần tại đây

THÔNG BÁO

VĂN BẢN - BIỂU MẪU

Số lượng truy cập

15024283
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
4699
11714
4699
14913663
199730
437141
15024283

Địa chỉ IP: 3.92.91.54
2024-07-15