Sidebar

Magazine menu

18
Thu, Jul

TPH332 - Ngoại ngữ 6 : Tiếng Pháp – Tài chính – ngân hàng (Le Français 6 – Banque et finance)

Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính (áp dụng từ K62 trở đi)

User Rating: 0 / 5

Star InactiveStar InactiveStar InactiveStar InactiveStar Inactive
 

 

1. MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN

 

Học phần Ngoại ngữ 6 cung cấp các kiến thức ngôn ngữ về lĩnh vực tài chính – ngân hàng, các kiến thức cơ bản về tài chính ngân hàng, thuật ngữ, từ vựng & cấu trúc tiếng Pháp được sử dụng trong lĩnh vực này.  

2. NỘI DUNG HỌC PHẦN 

Buổi

Nội dung

Phân bổ thời gian

 

Đóng góp vào CLO

Giảng dạy trên lớp

Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế

Tự học có hướng dẫn

Lý thuyết (thuyết giảng)

Thực hành/ Thảo luận

1-2

Se procurer des capitaux

0

18

0

12

1,2,3,5,6,7,8

3-12

Faire appel au marché financier

0

18

0

12

1,2,3,5,6,7,8

13-17

Système bancaire

0

3

0

2

1,2,3,4,5,6,7,8

18-23

Opérations bancaires

0

15

0

10

1,2,3,4,5,6,7,8

18

Kiểm tra giữa kỳ 1

0

18

0

12

1,2,3,4,5,6,7,8

24-30

Banque des clients particuliers

0

12

0

8

1,2,3,4,5,6,7,8

30

Kiểm tra giữa kỳ 2

0

3

0

2

1,2,3,4,5,6,7,8

Tổng cộng (3TC)

0

90

0

60

 

3. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

3.1. Đánh giá thường xuyên (tỷ lệ 10%):

- Trả lời câu hỏi, giải quyết tình huống trên lớp 

- Thuyết trình vấn đề theo nội dung bài học, bài tập nhóm.

3.2. Đánh giá định kỳ

Hình thức

Tỷ lệ

Kiểm tra giữa kỳ (2 bài)

30%

Thi kết thúc học phần

60%

 

3.3. Tiêu chí đánh giá

 

  • Trả lời câu hỏi, giải quyết tình huống trên lớp:

 

- Nội dung: theo nội dung bài giảng 

- Tiêu chí đánh giá: 

+ Trả lời đúng trọng tâm câu hỏi: 7 điểm

+ Sử dụng đúng cấu trúc ngữ pháp: 3 điểm

 

  • Thuyết trình vấn đề theo nội dung bài học, bài tập nhóm:

 

- Hình thức: Thuyết trình theo nhóm hoặc bài tập nhóm

- Nội dung: Liên hệ thực tế vấn đề nghiên cứu, tìm kiếm thông tin và số liệu cập nhật, phân tích và so sánh

- Tiêu chí đánh giá:

+ Trình bày tóm tắt nội dung cơ bản của vấn đề nghiên cứu: 2 điểm

+ Nêu được đặc điểm nổi bật của vấn đề và so sánh: 3 điểm

+ Trình bày khoa học, sáng tạo: 1 điểm

+ Chất lượng ngôn ngữ tốt: rõ ràng, mạch lạc, từ vựng phong phú, sử dụng câu đúng cấu trúc ngữ pháp: 3 điểm

+ Thông tin tin cậy, số liệu cập nhật: 1 điểm

 

  • Kiểm tra giữa kỳ 

 

- Hình thức: Thi viết (có 2 bài, làm vào buổi thứ 18 và buổi thứ 30)

- Nội dung: các vấn đề đã nghiên cứu trong học phần

- Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm, bán trắc nghiệm (có giải thích đúng sai), các câu hỏi tự luận, giải quyết tình huống và đặt câu.

+ Trả lời rõ ràng sâu sắc câu hỏi tự luận:       5 điểm

+ Trả lời rõ ràng chính xác câu hỏi trắc nghiệm:       5 điểm

   Tổng:     10 điểm

 

  • Thi kết thúc học phần:

 

  • Hình thức thi : viết và nói; 
  • Nội dung thi:  những kiến thức, kỹ năng đã học trong học phần đến thời điểm thi, kiểm tra;
  • Đề thi liên quan đến các kỹ năng nói, đọc, viết trong thời gian 90 phút (thi viết cho các kỹ năng: đọc, viết) và 10 phút trình bày bài nói/1 sinh viên dựa trên bài tiểu luận được giảng viên do Khoa phân công hướng dẫn.
  • Tỷ lệ đánh giá : kỹ năng nói chiếm 25% tổng số điểm. 
  1. Tổng điểm: 10 điểm (thang điểm 10) Các thành phần đánh giá

Hình thức

Nội dung đánh giá

Tiêu chí đánh giá

CLO 

Trọng số

 

Đánh giá  quá trình

 

Chuyên cần

- Chuyên cần 

 

- Tham gia xây dựng bài 

 

- Thực hành cá nhân trên lớp, bài tập về nhà, làm việc theo nhóm

- Số lần có mặt trên lớp 

- Tham gia vào bài học trên lớp.

- Kết quả thực hành cá nhân trên lớp, bài tập về nhà, làm việc theo nhóm

6,7,8

 

10%

Kiểm tra giữa kỳ

  • Nội dung đã học về kiến thức ngôn ngữ, văn hóa và kinh tế thương mại đã học. 

+ Trả lời rõ ràng sâu sắc câu hỏi tự luận: 5 điểm

+ Trả lời rõ ràng chính xác câu hỏi trắc nghiệm:5 điểm

1,2,3,4,5

    30%

Đánh giá tổng kết

Thi hết học phần

 

Bài kiểm tra lý thuyết Trắc nghiệm + tự luận (90’)

1,2,3,4,5

60%

 

 

 

Tổng:

100%

THÔNG BÁO

VĂN BẢN - BIỂU MẪU

Số lượng truy cập

15088100
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
23468
20811
68516
14913663
263547
437141
15088100

Địa chỉ IP: 3.238.116.201
2024-07-18