Tên học phần: Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Thư tín)
English for Specific Purpose 4 (Business Correspondence)
Mã học phần: ESP341
Khoa: Tiếng Anh Chuyên ngành
Bộ môn phụ trách: Tiếng Anh Chuyên ngành
Số tín chỉ: 03
Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành Học phần Tiếng Anh chuyên ngành 3, kết quả Đạt
- MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN
Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức:
- Về ngôn ngữ chuyên ngành: Kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực Tiếng Anh Thương Mại, kỹ năng viết thư, phong cách viết thư tín thương mại và viết một số loại thư phổ biến trong giao dịch buôn bán như: thư hỏi hàng, thư chào hàng, báo giá, thư đặt hàng, thư thanh toán, thư khiếu nại, sơ yếu lý lịch và thư xin việc bằng Tiếng Anh
- Các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết Tiếng Anh thành thạo giúp sinh viên có thể giao tiếp bằng thư tín trong giao tiếp và đàm phán các tình huống khác nhau trong công việc.
- NỘI DUNG HỌC PHẦN VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Buổi |
Nội dung |
Phân bổ thời gian |
Đóng góp vào CLO |
|||
Lý thuyết (thuyết giảng) |
Thực hành, thảo luận |
Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế |
Tự học có hướng dẫn |
|||
1 |
Bài 1: Letter structure and layout |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
1,5,6,9 |
2 |
Bài 2: Content and style |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
1,5,6,9 |
3 |
Bài 3: Enquiries |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
1,5,6,9 |
4 |
Bài 3: Practice |
3 |
3 |
0 |
4,5 |
1,5,6,9 |
5 |
Bài 4: Replies andQuotations |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
1,5,6,9 |
6 |
Bài 4: Practice |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
2,5,6,9 |
7 |
Bài 5: Orders |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
2,5,6,9 |
8 |
Bài 5: Practice |
3 |
3 |
0 |
4,5 |
2,5,6,9 |
9 |
Bài 6: Payments |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
2,5,6,9 |
10 |
Bài 6: Practice |
3 |
3 |
0 |
4,5 |
1, 2,5,6,9 |
11 |
Bài 7: Complaints and Adjustments |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
3,7,8,9 |
12 |
Bài 7: Practice |
3 |
3 |
0 |
4,5 |
3,7,8,9 |
13 |
Revision and Mid-term test |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
3,7,8,9 |
14 |
Bài 13: Job search, CV, |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
3,7,8,9 |
15 |
Bài 13: Application letter |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
3,7,8,9 |
16 |
Bài 13: Practice |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
4,7,8,9 |
17 |
Job interviews |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
4,7,8,9 |
18 |
Practice |
2 |
2 |
0 |
4,5 |
3,4,5,6,7,8,9 |
19 |
Practice |
1 |
1 |
0 |
4,5 |
3,4,5,6,7,8,9 |
20 |
Consultation week |
2 |
2 |
0 |
4,5 |
3,4,5,6,7,8,9 |
Tổng cộng (giờ) |
30 |
30 |
0 |
90 |
- PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Hình thức |
Nội dung đánh giá |
Tiêu chí đánh giá |
CLO |
Trọng số |
|
Đánh giá quá trình |
Chuyên cần |
- Tham gia học đầy đủ các buổi học trên lớp theo chương trình; hoàn thành đầy đủ và đúng hạn các bài tập được giao trên lớp cũng như về nhà. |
-Đi học đủ số buổi học của học phần; - Tích cực tương tác và hoạt động trên lớp; - Hoàn thành đủ, đúng hạn các bài tập được giao |
1,2,3,4,5,6,7,8,9 |
10% |
Kiểm tra thường xuyên, giữa kỳ |
|
- 3 câu dịch Việt- Anh: dung đúng các cấu trúc câu của thư thương mại, đúng ngữ pháp, văn phong, chính tả (3 điểm) - Bài điền 8 từ vào chỗ trống: điền đúng từ (2 điểm) - Viết thư theo yêu cầu: Viết thư thương mại đảm bảo thư đầy đủ về nội dung và phù hợp về văn phong và hình thức (5 điểm) Tổng : 10 điểm
|
1,2,3,4,5,6,7,8,9 |
30% |
|
Đánh giá tổng kết |
Thi hết học phần |
(Theo QĐ số 1212/QĐ-ĐHNT ngày 25/05/2018 của Hiệu trưởng trường Đại học Ngoại thương) |
- 3 câu dịch Việt- Anh: dung đúng các cấu trúc câu của thư thương mại, đúng ngữ pháp, văn phong, chính tả (3 điểm) - Bài điền 8 từ vào chỗ trống: điền đúng từ (2 điểm) - Viết thư theo yêu cầu: Viết thư thương mại đảm bảo thư đầy đủ về nội dung và phù hợp về văn phong và hình thức (5 điểm) Tổng : 10 điểm
|
1,2,3,4,5,6,7,8,9 |
60% |
|
|
|
Tổng: |
100% |