CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (Áp dụng từ K62 trở đi)

 Ban hành theo Quyết định số 2667/QĐ-ĐHNT ngày 16/08/2023

1. Mục tiêu đào tạo

  • Mục tiêu chung: Mục tiêu chung của chương trình là cung cấp nguồn nhân lực

chất lượng cao có thể đảm nhiệm các vị trí quản lý tại các khách sạn 4-5 sao tiêu chuẩn quốc tế.

  • Mục tiêu cụ thể:

PO1: Sinh viên am hiểu nền tảng văn hóa Việt Nam và thế giới;

PO2: Sinh viên được trang bị kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ khách sạn vững chắc theo chuẩn quốc tế;

PO3: Đào tạo được đội ngũ nhân sự có kiến thức và kỹ năng quản trị khách sạn hiện đại trong môi trường đa văn hóa, có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và lãnh đạo tốt;

PO4: Sinh viên có tinh thần trách nhiệm, chuyên nghiệp, sáng tạo, thấu hiểu khách hàng;

 PO5: Phát triển tư duy phát hiện, giải quyết vấn đề của sinh viên và giúp sinh viên ứng biến với thay đổi trong môi trường quốc tế, có năng lực sáng tạo và khả năng học tập suốt đời.

2.Chuẩn đầu ra

  • Về kiến thức

PLO1: Vận dụng được các kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, khoa học xã hội, phương pháp luận, thế giới quan khoa học, công nghệ thông tin và các kiến thức giáo dục đại cương khác để học tập, nghiên cứu và làm việc suốt đời;

PLO2: Vận dụng được các kiến thức nghề nghiệp trong điều hành hoạt động ở từng mảng riêng biệt của các khách sạn như kiến thức về buồng phòng, lễ tân, nhà hàng, văn hoá và ẩm thực của các quốc gia trên thế giới;

PLO3: Áp dụng được các kiến thức quản trị nguồn nhân lực, quản trị marketing, quản trị chiến lược, tài chính – kế toán, tâm lý và hành vi khách hàng, khởi nghiệp… trong môi trường khách sạn;

  • Về kỹ năng

PLO4: Áp dụng được các kỹ năng về nghề nghiệp: nghiệp vụ buồng phòng, lễ tân, nhà hàng và các nghiệp vụ liên quan trong lĩnh vực khách sạn;

PLO5: Sử dụng được các kỹ năng tổ chức sự kiện, truyền thông và thương mại điện tử trong lĩnh vực khách sạn;

PLO6: Áp dụng được các kỹ năng trong quản trị như quản trị nguồn nhân lực, quản trị marketing, quản trị chiến lược, tài chính – kế toán, lãnh đạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực khách sạn;

PLO7: Áp dụng được các kỹ năng giao tiếp, kỹ năng truyền đạt, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng phản biện, kỹ năng con người, kỹ năng phát hiện thay đổi và giải quyết vấn đề, kỹ năng tổ chức và quan sát các hoạt động trong lĩnh vực khách sạn;

  • Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

PLO8: Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi và kỹ năng làm việc độc lập trong các môi trường làm việc khác nhau; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn;

PLO9: Có năng lực tổng hợp các yêu cầu về chuyên môn, đạo đức và pháp luật trong thực tế điều hành khách sạn; có khả năng bảo vệ quan điểm cá nhân;

PLO10: Tự học tập, tự định hướng tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật.

3.Khung chương trình đào tạo

STT Tên học phần Mã học phần Số TC Học phần tiên quyết
1. Khối kiến thức giáo dục đại cương 32
1.1 Kiến thức bắt buộc 29
1 Triết học Mác – Lênin

(Marxist – Leninist Philosophy)

TRIH114 3 KHÔNG
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin

(Marxist – Leninist Political Economy)

TRIH115 2 KHÔNG
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh’s Ideology)

TRIH104 2 TRIH114

TRIH115

4 Chủ nghĩa xã hội khoa học

(Scientific socialism)

TRIH116 2 TRIH114

TRIH115

5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

(History of the Communist Party of Vietnam)

TRIH117 2 TRIH114

TRIH115

6 Pháp luật trong khách sạn

(Law in Hospitality)

PLYE218 3 KHÔNG
7 Tin học và Công nghệ thông tin trong khách sạn

(Computer Science and Technology Applied in Hospitality)

TINE207 3 KHÔNG
8 Phát triển kỹ năng và định hướng nghề nghiệp trong khách sạn

(Skills Development and Career Orientation in Hospitality)

QKSE201 3 KHÔNG
9 Tâm lý học kinh doanh

(Business Psychology)

TLHE104 3 KHÔNG
10 Giao tiếp đa văn hoá

(Intercultural Communication)

TANE112 3 KHÔNG
11 Phương  pháp nghiên cứu trong kinh tế và kinh doanh

(Research methodology for economics and business)

KTEE206 3 KHÔNG
Giáo dục thể chất
Giáo dục quốc phòng, an ninh
* Ngoại ngữ 2
1.2 Kiến thức tự chọn

(Sv chọn 1 môn)

3
12 Cơ sở văn hóa Việt Nam

(Vietnamese Cultur)

NGOE101 3 KHÔNG
13 Lịch sử văn minh thế giới 

(Word Civilization History)

QKSE204 3 KHÔNG
14 Di sản văn hoá Việt Nam và thế giới

(Cultural Heritage)

QKSE203 3 KHÔNG
15 Quản trị bền vững trong khách sạn

(Sustainable Management in Hospitality)

QKSE205 3 KHÔNG
16 Trí tuệ cảm xúc trong kinh doanh

(Emotional Intelligence for Business)

QKSE206 3
17 Tiếng Việt cơ bản 1

(Basic Vietnamese 1)

TVIH100 3 Chỉ dành cho sinh viên người nước ngoài
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp  86
2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành/cơ sở ngành 33
2.1.1 Kiến thức bắt buộc 30
18 Kinh tế vi mô

(Microeconomics)

KTEE201 3 KHÔNG
19 Kinh tế vĩ mô

(Macroeconomics)

KTEE203 3 KTEE201
20 HICE 1- Tổng quan về ngành khách sạn

(Introduction to Hospitality Industry)

QKSE202 3 KHÔNG
21 Nguyên lý kế toán
(Principles of Accounting)
KETE201 3 KHÔNG
22 Quản trị học

(Fundamentals of Management)

QTRE303 3 KHÔNG
23 Phân tích dữ liệu 

(Data Analysis)

QTRE311 3 KHÔNG
Ngoại ngữ (bắt buộc)
24 Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Tiếng Anh thương mại nâng cao) English for Specific Purpose 1 (Advanced Business English) ESP111 3 KHÔNG
25 Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Giao tiếp kinh doanh) English for Specific Purpose 2 (Business Communication) ESP121 3 ESP111
26 Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Quản trị khách sạn) English for Specific Purpose 3 (Hospitality Management) ESP236 3 ESP121
27 Tiếng Anh chuyên ngành 5 (Diễn thuyết trước công chúng)

English for Specific Purpose 5(Public Speaking)

ESP451 3 ESP236
2.1.2 Kiến thức tự chọn

(Sv chọn 1 môn)

3
28 Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Thư tín thương mại)

English for Specific Purpose 4 (Business Correspondence)

ESP341 3 ESP236
29 Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Hợp đồng)

English for Specific Purpose 4 (Contract)

ESP342 3 ESP236
2.2 Kiến thức ngành 53
2.2.1 Kiến thức bắt buộc 38 
Kiến thức vận hành khách sạn
30 HICE 2.1- Quản trị dịch vụ

(Service Management

Module 1: Quản trị dịch vụ)

(Service Management)

Module 2: Dịch vụ khách hàng

(Customer Service Skills)

QKSE301 5 QKSE202
31 HICE 2.2- Quản trị nghiệp vụ buồng khách sạn

(Housekeeping Management

Module 1: Nghiệp vụ buồng phòng 1

(Housekeeping 1)

Module 2: Nghiệp vụ buồng phòng 2

(Housekeeping 2))

QKSE303 5 QKSE202
32 HICE 2.3- Quản trị dịch vụ nhà hàng và quầy bar

((Restaurant and Bar Service Management)

Module 1: Dịch vụ nhà hàng và quầy bar 1

(Restaurant and Bar service 1)

Module 2: Dịch vụ nhà hàng và quầy bar 2

(Restaurant and Bar service 2))

QKSE304 5 QKSE202
33 HICE 2.4- Quản trị nghiệp vụ lễ tân khách sạn

(Hotel Front Office Management

Module 1: Nghiệp vụ lễ tân và Đặt phòng

(Reception and Reservations)

Module 2: Quầy thông tin và Hỗ trợ khách hàng

(Concierge and Guest Services))

QKSE302 5 QKSE202
34 Văn hoá Ẩm thực (Food Culture) QKSE307 3 QKSE202
Kiến thức quản trị kinh doanh khách sạn
35 Quản trị nguồn nhân lực trong khách sạn

(Human Resource Management in Hospitality)

QKSE401 3 QKSE202
36 Quản trị tài chính trong khách sạn

(Financial Management in Hospitality)

QKSE402 3 KETE201
37 Quản trị sự kiện trong khách sạn

(Event Management in Hospitality)

QKSE403 3

QKSE202

38 Marketing trong khách sạn

(Marketing in Hospitality)

QKSE404 3 QKSE202
39 Quản trị chiến lược trong khách sạn

(Strategic Management in Hospitality)

QKSE405 3

QKSE202

2.2.2.  Kiến thức tự chọn (Sinh viên chọn 5 môn)
40 Nghiên cứu tâm lý và hành vi của khách hàng trong khách sạn

(Psychology and Consumer Insight in Hospitality)

QKSE501 3 QKSE202
41 Quản trị chất lượng trong khách sạn

(Quality Management in Hospitality)

QKSE502 3 QKSE202
42 Khởi sự kinh doanh và Quản trị khách sạn vừa và nhỏ

(New Venture and SME Management in Hospitality)

QKSE503 3 QKSE202
43 Nguyên lý quản lý resort

(Principles of Resort Management)

QKSE504 3 QKSE202
44 Marketing số trong khách sạn

(Digital Marketing in Hospitality)

QKSE505 3 QKSE202
45 Quản trị doanh thu và chi phí trong khách sạn

(Revenue Management and Cost Control in Hospitality)

QKSE507 3 QKSE202
46 Đạo đức kinh doanh và lãnh đạo trong khách sạn

(Business Ethics and Leadership in Hospitality)

QKSE508 3 QKSE202
47 Quản trị đổi mới sáng tạo trong khách sạn

(Innovation Management in Hospitality)

QKSE509 3 QKSE202
48 Quản trị thay đổi trong khách sạn

(Change Management in Hospitality)

QKSE510 3 QKSE202
49 Kế toán quản trị trong khách sạn

(Managerial Accounting in Hospitality)

QKSE511 3 QKSE202
50 Thương mại điện tử trong khách sạn

(E-Commerce in Hospitality)

QKSE512 3 QKSE202
51 Quản trị hệ thống thông tin trong khách sạn

(Managing Information System in Hospitality)

QKSE513 3 QKSE202
52 Quản trị sản xuất và tác nghiệp trong khách sạn

(Operations Management in Hospitality)

QKSE514 3 QKSE202
53 Quản lý và giám sát khách sạn 

(Hotel Supervison and Management)

QKSE407 3 QKSE202
54 Quản trị cơ sở vật chất khách sạn

(Hospitality Facilities Management)

QKSE408 3 QKSE202
55 Cơ sở dữ liệu 

(Data Management)

TINH313 3 KHÔNG
56 Lập trình cho Phân tích dữ liệu và tính toán khoa học (Programming for Data Analysis and Scientific Computing) TINH314 3 KHÔNG
57 Trí tuệ nhân tạo trong kỷ nguyên số 

(AI in the Era of Digital transformation)

AIDH300 3 KHÔNG
2.3. 10
58 HICE 3– Thực tập quản trị khách sạn

(Hospitality Internship)

QKSE308 5
59 HICE 4– Thực tập quản trị khách sạn nâng cao

(Advanced Hospitality Internship)

QKSE409 5
2.4.  Học phần tốt nghiệp

Graduation Course

60 HICE 5– Thực tập quản trị khách sạn chuyên nghiệp và Dự án sáng tạo

(Professional Hospitality Internship & Innovation Project)

QKSE532 9
Tổng cộng 137

Xem thêm