Tuyển sinh các Chương trình tiên tiến và Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh khóa 54 tại cơ sở Hà Nội

Kế hoạch và chỉ tiêu tuyển sinh

THÔNG BÁO  TUYỂN SINH

 

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH

 KHÓA 54 TẠI CƠ SỞ HÀ NỘI

  1. Chuyên ngành tuyển sinh

STT

Chương trình

1

Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại

2

Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế

3

Chương trình Chất lượng cao Kinh tế đối ngoại

4

Chương trình Chất lượng cao Quản trị kinh doanh quốc tế

5

Chương trình Chất lượng cao Ngân hàng và tài chính quốc tế

6

Chương trình Chất lượng cao Kinh tế quốc tế

Căn cứ vào số lượng hồ sơ đăng ký tham dự các chương trình, Nhà trường sẽ xác định số lượng trúng tuyển cho từng Chương trình Chất lượng cao (CLC), Chương trình tiên tiến (CTTT) để đảm bảo chất lượng và sự phù hợp với mục tiêu phát triển của Nhà trường

Số lượng sinh viên tối đa:   - 90 SV/khối lớp CTTT

          - 80 SV/khối lớp chương trình CLC

  1. Điều kiện tham gia dự tuyển:
  • Điểm sàn nhận hồ sơ dự tuyển vào các CTTT, CLC (Đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng và khu vực):

+ Tổ hợp môn xét tuyển  A00: 26 điểm

+ Tổ hợp môn xét tuyển A01, D01, D02, D03, D04, D06:  24,5 điểm

  • Đối tượng dự tuyển: Sinh viên đã trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường Đại học Ngoại thương tại Cơ sở Hà Nội.
  • Điều kiện ngành đăng ký:

     + Sinh viên đã trúng tuyển ngành có đào tạo chương trình CLC chỉ được đăng ký dự tuyển vào chương trình CLC thuộc ngành đã trúng tuyển.

     + Sinh viên trúng tuyển vào trường (tất cả các ngành) nếu đạt mức điểm sàn nhận hồ sơ của CTTT được đăng ký dự tuyển vào CTTT theo nguyện vọng.

     + Sinh viên trúng tuyển các ngành không có CTTT và chương trình CLC; sinh viên trúng tuyển các ngành ngôn ngữ có tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển tính theo hệ số 1 và điểm ưu tiên đối tượng và khu vưc không thấp hơn mức điểm sàn nhận hồ sơ dự tuyển được đăng ký dự tuyển sang các CTTT, CLC theo nguyện vọng.

  1. Quy trình xét tuyển
    • 1. Kiểm tra tiếng Anh.

-  Phỏng vấn bằng tiếng Anh đối với sinh viên dự tuyển các CTTT.

-  Kiểm tra năng lực tiếng Anh nhằm đánh giá khả năng học tập bằng Tiếng Anh của sinh viên đối với sinh viên dự tuyển vào CTTT và CLC : Sinh viên đăng ký dự kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào (do Nhà trường tổ chức) theo định dạng bài thi đánh giá năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 đến 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam, được thiết kế dưới dạng bài thi trắc nghiệm trên máy gồm 100 câu  (40 câu Đọc, 40 câu Nghe, 20 câu Viết) và sử dụng kết quả kiểm tra để dự tuyển.

+ Những sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (được cấp bởi các tổ chức có uy tín được Bộ GD & ĐT công nhận) và đạt được số điểm nhất định sẽ được miễn kiểm tra năng lực tiếng Anh. Cụ thể, chứng chỉ TOEIC từ 500 điểm trở lên, TOFEL iBT đạt từ 53 điểm trở lên, IELTS đạt từ 4.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương. Các chứng chỉ này phải trong thời hạn giá trị (2 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ) tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.

+ Những sinh viên được miễn kiểm tra tiếng Anh, khi xét tuyển nhà trường sẽ tính điểm tiếng Anh tương ứng với số điểm của sinh viên đã đạt được trong các chứng chỉ theo thang điểm tính tương đương như trong BẢNG THAM CHIẾU SO SÁNH THANG ĐIỂM dưới đây.

 

BẢNG THAM CHIẾU SO SÁNH THANG ĐIỂM KIỂM TRA NĂNG LỰC TIẾNG ANH ĐẦU VÀ CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ VỚI THANG ĐIỂM 10

(Sử dụng để xét tuyển điều kiện tiếng Anh vào các Chương trình Tiên tiến và Chất lượng cao)

Điểm hệ 10

Điểm kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào (Placement Test[1])

TOEIC

IELTS

KHUNG THAM CHIẾU CEFR

TOEFL iBT

BEC

CAMBRIDGE

TESTS

7

từ 65

đến 70

từ 500  đến 550

4,5

B1

từ 53

đến 58

BEC Preliminary

    45 - 59 FCE

    65 - 79 PET

90 - 100 KET

7,5

từ 71

đến 75

từ 555  đến 600

5,0

B2

từ 59

 đến 63

BEC Vantage B, C

60 -79 FCE

80 - 100 PET

8

từ 76

đến 80

từ 605  đến 650

5,5

B2

từ 64

 đến 70

BEC Vantage B, C

60 -79 FCE

80 - 100 PET

8,5

từ 81

đến 85

từ 655

 đến 700

6,0

B2

từ 71

 đến 78

BEC Vantage B, C

60 -79 CAE

80 - 100 FCE

9

từ 86

đến 90

từ 705  đến 750

6,5

C1

từ 79

 đến 86

BEC Higher

60 -79 CAE

80 - 100 FCE

9,5

từ 91

đến 95

từ 755  đến 850

7,0

C1

từ 87

 đến 95

BEC Higher

80 -100 CAE

 

10

từ 96

 đến 100

từ 855  đến 990

từ 7,5

C2

từ 96

 đến 120

 

 

 

3.2 Phương thức xét tuyển

- Hội đồng xét tuyển sinh viên vào chương trình tiên tiến, chất lượng cao tại Cơ sở Hà Nội xét tuyển sinh viên vào các chương trình đã đăng ký theo khả năng đào tạo của từng chuyên ngành, điểm xét tuyển được tính theo công thức dưới đây và lấy từ cao xuống thấp. Những sinh viên không trúng tuyển vào chương trình đã đăng ký sẽ được xét tuyển sang các chương trình khác nếu có nguyện vọng và đủ điều kiện đăng ký sang.

               ĐIỂM XÉT TUYỂN CTTT = A x 0,4 +B x 0,3 + C x 0,3

               ĐIỂM XÉT TUYỂN CLC            = A x 0,4 +B x 0,6

Trong đó:

A = (Điểm tổ hợp môn xét tuyển + Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng + Điểm ưu tiên giải quốc gia/quốc tế)/3

B = Điểm kiểm tra tiếng Anh (theo hệ 10)

C = Điểm phỏng vấn bằng tiếng Anh (theo hệ 10)

- Điểm ưu tiên giải quốc gia, quốc tế: các sinh viên có giải quốc gia, quốc tế được tính điểm ưu tiên theo các đối tượng như sau:

 

Đối tượng

Giải quốc tế

Tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, thành viên đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi KHKT quốc tế

Giải quốc gia

Tuyển thẳng

Điểm sàn nhận hồ sơ của tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với môn/lĩnh vực đoạt giải

+ 05 điểm (Giải nhất)

+ 04 điểm (Giải nhì)

+ 03 điểm (Giải ba)

Điểm sàn nhận hồ sơ của tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với môn/lĩnh vực đoạt giải

+ 02 điểm

Điểm sàn nhận hồ sơ của tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với môn/lĩnh vực đoạt giải

+ 03 điểm (Giải nhất)

+ 02 điểm (Giải nhì)

+ 01 điểm (Giải ba)

Ưu tiên xét tuyển

 

 

+ 03 điểm (Giải nhất)

+ 02 điểm (Giải nhì)

+ 01 điểm (Giải ba)

 

  1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển

Hồ sơ gồm:

-  Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu đính kèm.

-  Chứng chỉ tiếng Anh (bản công chứng) đối với các đối tượng được miễn kiểm tra tiếng Anh như quy định tại mục 3.1

  

  1. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển

- Thời gian: Từ ngày 9/9/2015  đến ngày 16/9/2015  (trong giờ hành chính)

- Địa điểm: Phòng Quản lý đào tạo

Trường Đại học Ngoại thương

Tầng 2, Nhà A, 91 Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội.

Tel: (84-4) 32595158; Fax 38343605

 

    6.Tiến độ tuyển sinh

  • Từ ngày 5/9 đến 16/9/2015: Giới thiệu, giải đáp thắc mắc cho sinh viên về các chương trình đào tạo.

 

Chương trình

Khoa chuyên môn phụ trách

Chương trình Tiên tiến Kinh tế đối ngoại

Chương trình Chất lượng cao Kinh tế đối ngoại

Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế: Tầng 2, Nhà B, Trường Đại học Ngoại thương, ĐT: (04) 38356800 (Etx 512,519)

Chương trình Tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế

Chương trình Chất lượng cao Quản trị kinh doanh quốc tế

Khoa Quản trị kinh doanh: Tầng2, Nhà B, Trường Đại học Ngoại thương,

ĐT: (04) 38356800 (Etx 525)

Chương trình Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Khoa Tài chính Ngân hàng: Tầng 2, nhà B, Trường Đại học Ngoại thương,

ĐT: (04) 38356800 (Etx 534, 538)

Chương trình Chất lượng cao Kinh tế quốc tế 

Khoa Kinh tế quốc tế: Tầng 2, Nhà B, Trường Đại học Ngoại thương,

ĐT: (04) 38356800 (Etx 501)

  • 8h30 ngày 9/9/2015: Hội thảo giới thiệu thông tin tuyển sinh Chương trình tiên tiến, Chất lượng cao tại Hội trường D201, nhà D, Trường Đại học Ngoại thương.
  • Từ ngày 19/9 đến ngày 20/9/2015: Phỏng vấn bằng tiếng Anh đối với sinh viên dự tuyển Chương trình tiên tiến.
  • Ngày 24/9/2015: Thông báo danh sách sinh viên trúng tuyển vào các chương trình.
  • Ngày 25/9/2015: Sinh viên làm thủ tục nhập học vào các chương trình trúng tuyển.
  • Ngày 28/9/2015: Sinh viên học theo thời khóa biểu của chương trình trúng tuyển.

 

[1] Bài thi kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào của sinh viên do Trường Đại học Ngoại Thương tổ chức. Bài thi được dựa trên Định dạng bài thi đánh giá năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 đến 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thiết kế dưới dạng bài thi trắc nghiệm gồm 100 câu  (40 câu Đọc, 40 câu Nghe, 20 câu Viết).

THÔNG BÁO

VĂN BẢN - BIỂU MẪU

Số lượng truy cập

0852252
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
1765
3372
17066
802266
138124
264223
852252

Địa chỉ IP: 54.156.58.187
2017-09-21